Chuyển đổi Zloty Ba Lan sang Đồng Việt Nam
Bạn cần đổi tiền nhanh chóng và chính xác? Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi là giải pháp hoàn hảo! Dễ dàng tra cứu tỷ giá Zloty Ba Lan (PLN), Đồng Việt Nam (VND), và tất cả các loại tiền tệ chính trên thế giới. Cập nhật liên tục, đảm bảo thông tin luôn chính xác, dù bạn muốn kiểm tra tỷ giá PLN/VND hay so sánh các loại tiền tệ khác.
1.000 PLN = 7,217.25 VND
Chuyển đổi Zloty Ba Lan sang Đồng Việt Nam
Chuyển đổi Đồng Việt Nam sang Zloty Ba Lan
| VND | PLN |
|---|---|
| 1,000 VND | 0.13855 PLN |
| 5,000 VND | 0.69278 PLN |
| 10,000 VND | 1.38556 PLN |
| 25,000 VND | 3.46392 PLN |
| 50,000 VND | 6.92784 PLN |
| 100,000 VND | 13.8556 PLN |
| 500,000 VND | 69.2784 PLN |
| 1,000,000 VND | 138.556 PLN |
| 5,000,000 VND | 692.784 PLN |
| 10,000,000 VND | 1,385.56 PLN |
PLN sang VND
| 1 PLN sang VND | 30 ngày qua | 90 ngày qua |
|---|---|---|
Cao | 7,317.02 | 7,340.44 |
Thấp | 7,195.52 | 7,014.63 |
Trung bình | 7,259.33 | 7,203.66 |
Thay đổi | -0.895% | -1.133% |
Biểu đồ dữ liệu từ ngày đến ngày . Trong giai đoạn này, tỷ giá hối đoái trung bình là Đồng Việt Nam cho mỗi Zloty Ba Lan.
Lịch sử tỷ giá hối đoái PLN sang VND theo biểu đồ
Tỷ giá PLN/VND đạt mức cao nhất là Đồng Việt Nam cho mỗi Zloty Ba Lan vào ngày .
Tỷ giá PLN/VND thấp nhất là vào ngày .
PLN tăng hay giảm so với VND trong 1 tháng qua?
Tỷ giá PLN/VND tăng 0%, cho thấy Zloty Ba Lan đã tăng giá trị so với Đồng Việt Nam.
Trong 30 ngày qua, tỷ giá PLN sang VND đạt mức cao nhất là 7,317.02 và mức thấp nhất là 7,195.52 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 7,259.33. Biến động chung trong giai đoạn này là -0.895%.
Trong 90 ngày qua, tỷ giá VND sang VND đạt mức cao nhất là 7,340.44 và mức thấp nhất là 7,014.63 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 7,203.66. Biến động trong giai đoạn này là -1.133%.
Cách chuyển đổi Zloty Ba Lan sang Đồng Việt Nam
Tải xuống ứng dụng Gocuco
