Chuyển đổi 1 nghìn Yên Nhật sang Grivna Ukraina hôm nay

Bạn đang muốn đổi 1 nghìn Yên Nhật sang Grivna Ukraina? Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ giúp bạn chuyển đổi ngay lập tức với tỷ giá được cập nhật mới nhất hôm nay. Dễ dàng xem ngay 1 nghìn Yên Nhật đổi được bao nhiêu Grivna Ukraina. Với Gocuco bạn có thể thực hiện bất kỳ chuyển đổi tiền tệ nào một cách nhanh chóng, và chính xác nhất.

1.000 JPY = 0.2772 UAH

JPYJPY
UAHUAH
¥1.000 JPY = ₴0.2772 UAH
Tỷ giá hối đoái thị trường vào 17:59 GMT +00:00

Chuyển đổi Yên Nhật sang Grivna Ukraina

JPYUAH
1 JPY
0.2772 UAH
5 JPY
1.38604 UAH
10 JPY
2.77208 UAH
25 JPY
6.93021 UAH
50 JPY
13.8604 UAH
100 JPY
27.7208 UAH
500 JPY
138.604 UAH
1,000 JPY
277.208 UAH
5,000 JPY
1,386.04 UAH
10,000 JPY
2,772.08 UAH

Chuyển đổi Grivna Ukraina sang Yên Nhật

UAHJPY
1 UAH
3.60739 JPY
5 UAH
18.0369 JPY
10 UAH
36.0739 JPY
25 UAH
90.1847 JPY
50 UAH
180.369 JPY
100 UAH
360.739 JPY
500 UAH
1,803.69 JPY
1,000 UAH
3,607.39 JPY
5,000 UAH
18,036.9 JPY
10,000 UAH
36,073.9 JPY
1 JPY sang UAH30 ngày qua90 ngày qua
Cao
0.28035
0.28038
Thấp
0.27715
0.27164
Trung bình
0.27838
0.2766
Thay đổi
-1.083%
0.63%

Biểu đồ dữ liệu từ ngày đến ngày . Trong giai đoạn này, tỷ giá hối đoái trung bình là Grivna Ukraina cho mỗi Yên Nhật.

Lịch sử tỷ giá hối đoái JPY sang UAH theo biểu đồ

  • Tỷ giá JPY/UAH đạt mức cao nhất là Grivna Ukraina cho mỗi Yên Nhật vào ngày .

  • Tỷ giá JPY/UAH thấp nhất là vào ngày .

JPY tăng hay giảm so với UAH trong 1 tháng qua?

Tỷ giá JPY/UAH tăng 0%, cho thấy Yên Nhật đã tăng giá trị so với Grivna Ukraina.

  • Trong 30 ngày qua, tỷ giá JPY sang UAH đạt mức cao nhất là 0.28035 và mức thấp nhất là 0.27715 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 0.27838. Biến động chung trong giai đoạn này là -1.083%.

  • Trong 90 ngày qua, tỷ giá UAH sang UAH đạt mức cao nhất là 0.28038 và mức thấp nhất là 0.27164 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 0.2766. Biến động trong giai đoạn này là 0.63%.

Cách chuyển đổi Yên Nhật sang Grivna Ukraina

1
Nhập số tiền của bạn
Chỉ cần nhập vào ô số tiền bạn muốn chuyển đổi.
2
Chọn tiền tệ của bạn
Nhấp vào danh sách thả xuống để chọn loại tiền tệ bạn muốn chuyển đổi.
3
Xong
Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá hiện tại và cách tỷ giá đã thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Tải xuống ứng dụng Gocuco

Kiểm tra tỷ giá trực tiếp, đặt cảnh báo tỷ giá, nhận thông báo và nhiều hơn nữa
google
app store
Hơn 500 triệu lượt tải xuống trên toàn thế giới
Tải xuống ứng dụng