Chuyển đổi 10 nghìn Som Uzbekistan sang Yên Nhật hôm nay
Bạn đang muốn đổi 10 nghìn Som Uzbekistan sang Yên Nhật? Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ giúp bạn chuyển đổi ngay lập tức với tỷ giá được cập nhật mới nhất hôm nay. Dễ dàng xem ngay 10 nghìn Som Uzbekistan đổi được bao nhiêu Yên Nhật. Với Gocuco bạn có thể thực hiện bất kỳ chuyển đổi tiền tệ nào một cách nhanh chóng, và chính xác nhất.
1.000 UZS = 0.01199 JPY
Chuyển đổi Som Uzbekistan sang Yên Nhật
UZS sang JPY
1 UZS sang JPY | 30 ngày qua | 90 ngày qua |
---|---|---|
Cao | 0.01222 | 0.01222 |
Thấp | 0.01181 | 0.01103 |
Trung bình | 0.01195 | 0.01158 |
Thay đổi | 1.24% | 4.794% |
Biểu đồ dữ liệu từ ngày đến ngày . Trong giai đoạn này, tỷ giá hối đoái trung bình là Yên Nhật cho mỗi Som Uzbekistan.
Lịch sử tỷ giá hối đoái UZS sang JPY theo biểu đồ
Tỷ giá UZS/JPY đạt mức cao nhất là Yên Nhật cho mỗi Som Uzbekistan vào ngày .
Tỷ giá UZS/JPY thấp nhất là vào ngày .
UZS tăng hay giảm so với JPY trong 1 tháng qua?
Tỷ giá UZS/JPY tăng 0%, cho thấy Som Uzbekistan đã tăng giá trị so với Yên Nhật.
Trong 30 ngày qua, tỷ giá UZS sang JPY đạt mức cao nhất là 0.01222 và mức thấp nhất là 0.01181 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 0.01195. Biến động chung trong giai đoạn này là 1.24%.
Trong 90 ngày qua, tỷ giá JPY sang JPY đạt mức cao nhất là 0.01222 và mức thấp nhất là 0.01103 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 0.01158. Biến động trong giai đoạn này là 4.794%.