Chuyển đổi Euro sang Króna Iceland
Bạn cần đổi tiền nhanh chóng và chính xác? Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi là giải pháp hoàn hảo! Dễ dàng tra cứu tỷ giá Euro (EUR), Króna Iceland (ISK), và tất cả các loại tiền tệ chính trên thế giới. Cập nhật liên tục, đảm bảo thông tin luôn chính xác, dù bạn muốn kiểm tra tỷ giá EUR/ISK hay so sánh các loại tiền tệ khác.
1.000 EUR = 144.198 ISK
Chuyển đổi Euro sang Króna Iceland
EUR sang ISK
| 1 EUR sang ISK | 30 ngày qua | 90 ngày qua |
|---|---|---|
Cao | 144.412 | 144.44 |
Thấp | 142.5 | 142.5 |
Trung bình | 143.669 | 143.693 |
Thay đổi | 0.682% | 0.096% |
Biểu đồ dữ liệu từ ngày đến ngày . Trong giai đoạn này, tỷ giá hối đoái trung bình là Króna Iceland cho mỗi Euro.
Lịch sử tỷ giá hối đoái EUR sang ISK theo biểu đồ
Tỷ giá EUR/ISK đạt mức cao nhất là Króna Iceland cho mỗi Euro vào ngày .
Tỷ giá EUR/ISK thấp nhất là vào ngày .
EUR tăng hay giảm so với ISK trong 1 tháng qua?
Tỷ giá EUR/ISK tăng 0%, cho thấy Euro đã tăng giá trị so với Króna Iceland.
Trong 30 ngày qua, tỷ giá EUR sang ISK đạt mức cao nhất là 144.412 và mức thấp nhất là 142.5 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 143.669. Biến động chung trong giai đoạn này là 0.682%.
Trong 90 ngày qua, tỷ giá ISK sang ISK đạt mức cao nhất là 144.44 và mức thấp nhất là 142.5 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 143.693. Biến động trong giai đoạn này là 0.096%.
Cách chuyển đổi Euro sang Króna Iceland
Tải xuống ứng dụng Gocuco
