Chuyển đổi 10 nghìn Zloty Ba Lan sang Yên Nhật hôm nay

Bạn đang muốn đổi 10 nghìn Zloty Ba Lan sang Yên Nhật? Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ giúp bạn chuyển đổi ngay lập tức với tỷ giá được cập nhật mới nhất hôm nay. Dễ dàng xem ngay 10 nghìn Zloty Ba Lan đổi được bao nhiêu Yên Nhật. Với Gocuco bạn có thể thực hiện bất kỳ chuyển đổi tiền tệ nào một cách nhanh chóng, và chính xác nhất.

1.000 PLN = 43.4886 JPY

PLNPLN
JPYJPY
zł1.000 PLN = ¥43.4886 JPY
Tỷ giá hối đoái thị trường vào 23:41 GMT +00:00

Chuyển đổi Zloty Ba Lan sang Yên Nhật

PLNJPY
1 PLN
43.4886 JPY
5 PLN
217.443 JPY
10 PLN
434.886 JPY
25 PLN
1,087.21 JPY
50 PLN
2,174.43 JPY
100 PLN
4,348.86 JPY
500 PLN
21,744.3 JPY
1,000 PLN
43,488.6 JPY
5,000 PLN
217,443 JPY
10,000 PLN
434,886 JPY

Chuyển đổi Yên Nhật sang Zloty Ba Lan

JPYPLN
1 JPY
0.02299 PLN
5 JPY
0.11497 PLN
10 JPY
0.22994 PLN
25 JPY
0.57486 PLN
50 JPY
1.14972 PLN
100 JPY
2.29945 PLN
500 JPY
11.4972 PLN
1,000 JPY
22.9945 PLN
5,000 JPY
114.972 PLN
10,000 JPY
229.945 PLN

PLN sang JPY

1 PLN = 43.4886 JPY
Cập nhật vài phút trước

1 PLN sang JPY30 ngày qua90 ngày qua
Cao
43.2435
44.3717
Thấp
42.6162
42.4799
Trung bình
42.9812
43.3209
Thay đổi
0.027%
-0.545%

Biểu đồ dữ liệu từ ngày đến ngày . Trong giai đoạn này, tỷ giá hối đoái trung bình là Yên Nhật cho mỗi Zloty Ba Lan.

Lịch sử tỷ giá hối đoái PLN sang JPY theo biểu đồ

  • Tỷ giá PLN/JPY đạt mức cao nhất là Yên Nhật cho mỗi Zloty Ba Lan vào ngày .

  • Tỷ giá PLN/JPY thấp nhất là vào ngày .

PLN tăng hay giảm so với JPY trong 1 tháng qua?

Tỷ giá PLN/JPY tăng 0%, cho thấy Zloty Ba Lan đã tăng giá trị so với Yên Nhật.

  • Trong 30 ngày qua, tỷ giá PLN sang JPY đạt mức cao nhất là 43.2435 và mức thấp nhất là 42.6162 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 42.9812. Biến động chung trong giai đoạn này là 0.027%.

  • Trong 90 ngày qua, tỷ giá JPY sang JPY đạt mức cao nhất là 44.3717 và mức thấp nhất là 42.4799 , tỷ giá trung bình ghi nhận là 43.3209. Biến động trong giai đoạn này là -0.545%.

Cách chuyển đổi Zloty Ba Lan sang Yên Nhật

1
Nhập số tiền của bạn
Chỉ cần nhập vào ô số tiền bạn muốn chuyển đổi.
2
Chọn tiền tệ của bạn
Nhấp vào danh sách thả xuống để chọn loại tiền tệ bạn muốn chuyển đổi.
3
Xong
Công cụ chuyển đổi tiền tệ của chúng tôi sẽ cho bạn thấy tỷ giá hiện tại và cách tỷ giá đã thay đổi trong ngày, tuần hoặc tháng qua.

Tải xuống ứng dụng Gocuco

Kiểm tra tỷ giá trực tiếp, đặt cảnh báo tỷ giá, nhận thông báo và nhiều hơn nữa
google
app store
Hơn 500 triệu lượt tải xuống trên toàn thế giới
Tải xuống ứng dụng